Bộ điều khiển nhiệt độ model BWY-804/806
Thời gian đăng tải:14 tháng 7 năm 2025, 14:51:49

Được thiết kế chuyên dụng để đo và điều khiển nhiệt độ dầu ở tầng trên cùng của máy biến áp điện, đây là BWY- Phiên bản nâng cấp của model 802/803, có hai loại là 804 (bốn nhóm công tắc) và 806 (sáu nhóm công tắc), có thể điều khiển trực tiếp hệ thống làm mát và phát tín hiệu cảnh báo.
-
Bộ công tắc điều khiển nhiệt độ có thể lập trình đa kênh: Có thể cài đặt tùy ý trong toàn dải đo, dùng để khởi động/dừng hệ thống làm mát, báo động quá nhiệt, v.v.
-
Có nhiều loại tín hiệu truyền dẫn từ xa để lựa chọn:
• Loại A/AA: Cảm biến nhiệt độ Pt100 (1 kênh hoặc 2 kênh)
• Loại J/JJ: Dòng điện 4–20 mA (1 kênh hoặc 2 kênh)
• Loại AJ: Đầu ra đồng thời Pt100 và 4–20 mA -
Chống nước và bụi theo tiêu chuẩn ngoài trời: Cấp bảo vệ IP55, nhiệt độ hoạt động từ -40 ℃ đến +55 ℃, độ ẩm tương đối ≤95%.
• Phạm vi đo: 0–150 °C, thang đo tuyến tính
• Cấp độ chính xác: Cấp 1.5 (độ sai số cho phép ±2,25 ℃)
• Sai số hoạt động của công tắc: ±2 °C; Sai số chuyển mạch: 6 ±2 °C
• Công suất tiếp điểm: 220 V AC/5 A hoặc 110 V DC/3 A
• Kích thước túi sưởi: Φ14 × 150 mm, ren lắp đặt M27×2
• Chiều dài ống mao dẫn: Tiêu chuẩn 6 m, có thể đặt hàng theo yêu cầu với chiều dài tối đa 18 m.
Có hai kích thước lắp đặt: loại ba lỗ (144×210 mm) hoặc loại bốn lỗ (100×80 mm).
| Các yếu tố môi trường | Phạm vi cho phép | Giải thích |
|---|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | -40 °C ~ +55 °C | Phù hợp với các khu vực ngoài trời như trạm biến áp, tủ biến áp và các trang trại điện gió ở những vùng có khí hậu cực lạnh hoặc cực nóng |
| Độ ẩm tương đối | ≤95 % (không ngưng tụ) | Có thể hoạt động lâu dài trong điều kiện khí hậu ven biển, mưa nhiều, độ ẩm cao hoặc nóng ẩm |
| Cấp độ bảo vệ | IP55 | Chống bụi, chống tia nước, có thể lắp đặt trực tiếp lên thành bên của thùng dầu biến áp hoặc giá đỡ ngoài trời, không cần thêm vỏ che mưa |
| Độ cao so với mực nước biển | Thông thường ≤ 2000 m (nếu cao hơn thì cần đặt hàng theo yêu cầu) | Có thể đặt hàng theo yêu cầu riêng cho các dự án ở vùng cao nguyên, phù hợp với các trạm biến áp nâng áp cho điện gió và điện mặt trời ở vùng cao nguyên |
| Môi trường điện từ | Môi trường có nhiễu điện từ mạnh | Bên trong sử dụng cảm biến nhiệt độ cơ học và tiếp điểm thụ động, nên khả năng chống nhiễu điện từ tốt hơn so với bộ điều khiển nhiệt độ điện tử |
| Rung động/Va đập | Loại công nghiệp thông thường | Phù hợp với các vị trí có rung động như thân máy biến áp, máy biến áp di động trên xe... |
• Máy biến áp chính và máy biến áp phản kháng cao tại trạm biến áp 110 kV~1000 kV
• Trạm biến áp tăng áp cho điện gió/điện mặt trời
• Máy biến áp phân phối cho các nhà máy thép, nhà máy hóa chất, trung tâm dữ liệu, v.v.
• Trạm biến áp di động, máy khoan hầm, trạm biến áp kéo cho giao thông đường sắt








